树荫【樹蔭】
[shù yīn] [树 荫]
bóng cây; bóng râm
树木枝叶遮蔽阳光形成的阴影
夏天大家都喜欢在树荫下休息乘凉。
xià tiān dà jiā dōu xǐ huan zài shù yīn xià xiū xi chéng liáng.Mùa hè mọi người đều thích nghỉ ngơi hóng mát dưới bóng cây.
两位退休老人在公园树荫下全神贯注地下棋。
liǎng wèi tuì xiū lǎo rén zài gōng yuán shù yīn xià quán shén guàn zhù dì xià qí.Hai cụ già về hưu tập trung cao độ chơi cờ dưới bóng râm công viên.