树枝【樹枝】
[shù zhī] [树 枝]
cành; cành cây
树木的枝条。
狂风过后,断裂的树枝散落满地,阻碍了交通。
kuáng fēng guò hòu, duàn liè de shù zhī sàn luò mǎn dì, zǔ ài le jiāo tōng.Sau trận cuồng phong, cành cây gãy rơi rải rác khắp mặt đất làm cản trở giao thông.
蜘蛛在树枝之间织了一张大网。
zhī zhū zài shù zhī zhī jiān zhī le yì zhāng dà wǎng.Con nhện giăng một chiếc mạng lớn giữa các cành cây.
冬天的寒风吹断了干枯的树枝。
dōng tiān de hán fēng chuī duàn le gān kū de shù zhī.Gió lạnh mùa đông đã thổi gãy những cành cây khô.
风愈刮愈大,树枝都被吹断了。
fēng yù guā yù dà, shù zhī dōu bèi chuī duàn le.Gió thổi ngày càng mạnh, cành cây đều bị thổi gãy.