翼
[yì]
cánh; cánh quân
鸟兽的翅膀,亦指侧翼或辅助。
我们可以去请教经验丰富的翼经理。
wǒ men kě yǐ qù qǐng jiào jīng yàn fēng fù de yì jīng lǐ.Chúng ta có thể đi thỉnh giáo giám đốc Dực giàu kinh nghiệm.
phò tá, hỗ trợ
辅佐,扶持。
老宰相一生辅国翼主,功绩卓著。
lǎo zǎi xiàng yì shēng fǔ guó yì zhǔ, gōng jì zhuó zhù.Vị tể tướng già cả đời phò tá đất nước và quân vương, công tích lẫy lừng.
她小心翼翼地捧着心爱的礼物。
tā xiǎo xīn yì yì dì pěng zhe xīn ài de lǐ wù.Cô ấy cẩn thận nâng niu món quà yêu thích của mình.
他小心翼翼地把水晶杯放到桌上。
tā xiǎo xīn yì yì dì bǎ shuǐ jīng bēi fàng dào zhuō shàng.Anh ấy cẩn thận đặt chiếc ly thủy tinh lên bàn.
他小心翼翼地踩着木蹬爬上阁楼。
tā xiǎo xīn yì yì dì cǎi zhe mù dēng pá shàng gé lóu.Anh ấy cẩn thận giẫm lên từng bậc gỗ leo lên gác mái.
