左翼[zuǒ yì] [左 翼]Lưu từKháccánh tả (chính trị)Chữ trong từ左zuǒtrái翼yìcánhTừ ghép:科尔沁左翼中kē ěr qìn zuǒ yì zhōngKỳ trung cánh tả Horqin hoặc Khorchin Züün Garyn Dund khoshuu ở Thôn…科尔沁左翼后kē ěr qìn zuǒ yì hòucờ hiệu Tả Dực Hậu của Khoa Nhĩ Thẩm hoặc Khorchin Züün Garyn Xoit k…Từ cùng chữ:左边zuǒ bianHSK 1bên trái左右zuǒ yòuHSK 3trái phải小心翼翼xiǎo xīn yì yìHSK 9cẩn thận và trang trọng (thành ngữ)左顾右盼zuǒ gù yòu pànHSK 9liếc trái liếc phải (thành ngữ)Ví dụ trong bài học将军命令主力部队重点防守左翼阵地。jiāng jūn mìng lìng zhǔ lì bù duì zhòng diǎn fáng shǒu zuǒ yì zhèn dì.Vị tướng ra lệnh cho lực lượng chủ lực tập trung bảo vệ trận địa cánh trái.