XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

左

[zuǒ]

trái; cánh tả (chính trị); đông

左边,也指政治上的左派或东方

银行在学校左边。

yín háng zài xué xiào zuǒ biān.

Ngân hàng ở bên trái trường học.

进去以后,走左边的楼梯上去。

jìn qù yǐ hòu, zǒu zuǒ biān de lóu tī shàng qù.

Sau khi đi vào, đi lên bằng cầu thang bên trái.

Trong bài: Chỉ đường ra sân vận động · Bổ ngữ xu hướng

医生让她把左臂抬起来做检查。

yī shēng ràng tā bǎ zuǒ bì tái qǐ lái zuò jiǎn chá.

Bác sĩ bảo cô ấy giơ cánh tay trái lên để kiểm tra.

左边的是我哥哥,他比我大三岁。

zuǒ biān de shì wǒ gē ge, tā bǐ wǒ dà sān suì.

Bên trái là anh trai em, anh ấy lớn hơn em ba tuổi.

Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình