错误【錯誤】
[cuò wù] [错 误]
sai lầm; sai; không đúng; lỗi; sai sót; lượng từ: 个 (gè)
不正确的事情或行为
我发现了这个错误。
wǒ fā xiàn le zhè ge cuò wù.Tôi đã phát hiện ra lỗi sai này.
个
那你找到上次作业的错误了吗?
nà nǐ zhǎo dào shàng cì zuò yè de cuò wù le ma?Vậy cậu tìm thấy lỗi sai của bài tập lần trước chưa?
Trong bài: Ôn thi cùng bạn · Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 到你不必为自己的错误行为辩护。
nǐ bú bì wèi zì jǐ de cuò wù xíng wéi biàn hù.Bạn không cần phải bào chữa cho hành vi sai trái của mình.
一会儿我发给你一份常见错误资料。
yí huì r wǒ fā gěi nǐ yí fèn cháng jiàn cuò wù zī liào.Lát nữa thầy sẽ gửi cho em một bản tài liệu các lỗi sai thường gặp.
Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于