病
[bìng]
bệnh; lượng từ: 场 (cháng); bệnh tật
身体不健康的状态或疾病
他有病。
tā yǒu bìng.Anh ấy có bệnh.
mắc bệnh, đổ bệnh
身体出现疾病
他昨天突然病了。
tā zuó tiān tū rán bìng le.Hôm qua anh ấy đột nhiên đổ bệnh.
khuyết điểm, sai sót
事物存在的缺点或错误
这句话有明显的语病。
zhè jù huà yǒu míng xiǎn de yǔ bìng.Câu này có lỗi diễn đạt rõ ràng.
场
因为生病了,所以不能去上课。
yīn wèi shēng bìng le, suǒ yǐ bù néng qù shàng kè.Vì bị bệnh rồi, nên em không thể đi học.
Trong bài: Xin nghỉ học vì sốt · 因为…所以…妈妈生病了,我代她去买东西。
mā ma shēng bìng le, wǒ dài tā qù mǎi dōng xī.Mẹ bị bệnh, tôi đi mua đồ thay cho mẹ.
你生病了吗?身体不舒服吗?
nǐ shēng bìng le ma? shēn tǐ bù shū fú ma?Em ốm rồi à? Cơ thể không khỏe sao?
Trong bài: Khuyên không thức khuya lướt mạng · Phó từ 别