看病
[kàn bìng] [KHÁN 病]
đi khám bệnh; khám bệnh nhân
找医生检查疾病或给病人诊治
他去医院看病。
tā qù yī yuàn kàn bìng.Anh ấy đi bệnh viện khám bệnh.
大卫,我想预约明天看病。
dà wèi, wǒ xiǎng yù yuē míng tiān kàn bìng.Đại Vệ, mình muốn đặt lịch khám bệnh ngày mai.
Trong bài: Đặt khám bệnh · 到这家医院专门为穷人免费看病。
zhè jiā yī yuàn zhuān mén wèi qióng rén miǎn fèi kàn bìng.Bệnh viện này chuyên khám bệnh miễn phí cho người nghèo.
是的,我想去医院看病。
shì de, wǒ xiǎng qù yī yuàn kàn bìng.Vâng, em muốn đi bệnh viện khám bệnh.
Trong bài: Đi xe buýt đến bệnh viện · 怎么