看来
[kàn lai] [KHÁN 来]
hình như; có vẻ rằng
根据情况推测,好像会这样
天阴得厉害,看来马上要下雨了。
tiān yīn de lì hài, kàn lái mǎ shàng yào xià yǔ le.Trời u ám quá, xem ra sắp mưa rồi.
哈哈,看来咱们都已经等不及了。
hā hā, kàn lái zán men dōu yǐ jīng děng bù jí le.Ha ha, xem ra chúng ta đều không chờ nổi nữa rồi.
Trong bài: Chỉ mong được nghỉ ngay · 巴不得这种发型现在看来依然很时尚。
zhè zhǒng fà xíng xiàn zài kàn lái yī rán hěn shí shàng.Kiểu tóc này bây giờ nhìn vẫn rất hợp mốt.
看来离目标还有一段距离啊。
kàn lái lí mù biāo hái yǒu yí duàn jù lí a.Xem ra cách mục tiêu vẫn còn một khoảng cách nhỉ.
Trong bài: Khởi nghiệp AI · 只有…才…