望
[wàng]
1.ngắm; nhìn; hy vọng; mong đợi
盼望;期望;指农历月圆日
每逢十五,人们常在庭院里望月思乡。
měi féng shí wǔ, rén men cháng zài tíng yuàn lǐ wàng yuè sī xiāng.Mỗi khi đến ngày rằm, mọi người thường ở ngoài sân ngắm trăng nhớ quê.
2.nhìn về phương xa; ngóng nhìn
向远处看
他站在山顶远望,风景十分壮观。
tā zhàn zài shān dǐng yuǎn wàng, fēng jǐng shí fēn zhuàng guān.Anh ấy đứng trên đỉnh núi ngóng nhìn ra xa, phong cảnh vô cùng tráng lệ.
danh vọng; uy tín
名望;声誉
这位学者在学术界享有极高的声望。
zhè wèi xué zhě zài xué shù jiè xiǎng yǒu jí gāo de shēng wàng.Học giả này có danh vọng cực kỳ cao trong giới học thuật.
hướng về; về phía
向;朝
请顺着这条大路一直望前走。
qǐng shùn zhe zhè tiáo dà lù yì zhí wàng qián zǒu.Xin hãy men theo con đường lớn này đi thẳng về phía trước.
我好紧张,希望能买到好位子。
wǒ hǎo jǐn zhāng, xī wàng néng mǎi dào hǎo wèi zǐ.Mình rất căng thẳng, hy vọng có thể mua được chỗ ngồi tốt.
Trong bài: Đặt vé đêm nhạc ngoài trời trực tuyến · 差点儿没能参加活动,大家都很失望。
méi néng cān jiā huó dòng, dà jiā dōu hěn shī wàng.Không thể tham gia hoạt động, mọi người đều rất thất vọng.
不客气,希望你能去北京学习。
bú kè qì, xī wàng nǐ néng qù běi jīng xué xí.Không có gì, hy vọng em có thể đến Bắc Kinh học.
Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn