名气【名氣】
[míng qì] [名 气]
danh tiếng; tên tuổi
著名的声誉或公众知晓度
那位青年画家在国际艺术展上获奖后,名气越来越大。
nà wèi qīng nián huà jiā zài guó jì yì shù zhǎn shàng huò jiǎng hòu, míng qì yuè lái yuè dà.Vị họa sĩ trẻ đó sau khi đạt giải tại triển lãm nghệ thuật quốc tế thì tên tuổi ngày càng vang xa.
大集团名气虽大,但具体工作内容是什么?
dà jí tuán míng qì suī dà, dàn jù tǐ gōng zuò nèi róng shì shén me?Tập đoàn lớn danh tiếng tuy lớn, nhưng nội dung công việc cụ thể là gì?
Trong bài: Băn khoăn chọn kỳ thực tập quốc tế · 何必他靠着哥哥的名气沾光不少。
tā kào zhe gē ge de míng qì zhān guāng bù shǎo.Anh ấy nhờ danh tiếng của anh trai mà được thơm lây không ít.
是啊,你之前只是盲目追求名气,影响了职业判断。
shì a, nǐ zhī qián zhǐ shì máng mù zhuī qiú míng qì, yǐng xiǎng le zhí yè pàn duàn.Đúng vậy, trước đây em chỉ là mù quáng theo đuổi danh tiếng, làm ảnh hưởng phán đoán nghề nghiệp.
Trong bài: Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必