名单【名單】
[míng dān] [名 单]
danh sách tên
记载人名的列表
名单上有他的名字。
míng dān shàng yǒu tā de míng zì.Trên danh sách có tên của anh ấy.
好主意。那我现在就去敲定后台技术人员的调度名单。
hǎo zhǔ yì. nà wǒ xiàn zài jiù qù qiāo dìng hòu tái jì shù rén yuán de diào dù míng dān.Ý kiến hay. Vậy bây giờ mình sẽ đi chốt danh sách điều phối nhân viên kỹ thuật hậu trường.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了本次比赛的获奖名单公布如下。
běn cì bǐ sài de huò jiǎng míng dān gōng bù rú xià.Danh sách người đoạt giải cuộc thi lần này được công bố như sau.
没问题,名单确认后,开幕周的运行方案就全部完成了。
méi wèn tí, míng dān què rèn hòu, kāi mù zhōu de yùn xíng fāng àn jiù quán bù wán chéng le.Không vấn đề, sau khi danh sách xác nhận, phương án vận hành của tuần lễ khai mạc liền toàn bộ hoàn thành rồi.
Trong bài: Tổ chức triển lãm nghệ thuật truyền thông mới · 少不了