白名单
[bái míng dān] [白 名 单]
danh sách trắng
确实,那针对跨国科技巨头,我们是否要设立更加透明的白名单追踪机制?
què shí, nà zhēn duì kuà guó kē jì jù tóu, wǒ men shì fǒu yào shè lì gèng jiā tòu míng de bái míng dān zhuī zōng jī zhì?Đúng vậy, thế đối với các ông lớn công nghệ xuyên quốc gia, chúng ta có nên lập cơ chế truy vết danh sách trắng minh bạch hơn không?
Trong bài: Điều trần đóng góp ý kiến dự thảo luật dữ liệu