XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

白

[bái]

trắng; tuyết; tinh khiết

像雪一样的颜色,也指纯洁

她今天穿了一件白衣服。

tā jīn tiān chuān le yí jiàn bái yī fu.

Hôm nay cô ấy mặc một bộ đồ trắng.

1.miễn phí, không mất tiền

不付出代价地

这些书都是白送的。

zhè xiē shū dōu shì bái sòng de.

Những cuốn sách này đều được tặng miễn phí.

2.uổng công, vô ích

没有效果或收获

我在门口白等了半天。

wǒ zài mén kǒu bái děng le bàn tiān.

Tôi uổng công chờ ở cửa rất lâu.

这件红的和那件白的,哪个好?

zhè jiàn hóng de hé nà jiàn bái de, nǎ gè hǎo?

Chiếc đỏ này và chiếc trắng kia, chiếc nào tốt?

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那

听了他的解释,我彻底明白了。

tīng le tā de jiě shì, wǒ chè dǐ míng bái le.

Nghe anh ấy giải thích, tôi đã hiểu rõ hoàn toàn.

这件红的好看,那件白的太小。

zhè jiàn hóng de hǎo kàn, nà jiàn bái de tài xiǎo.

Chiếc đỏ này đẹp, chiếc trắng kia nhỏ quá.

Trong bài: Chọn mua màu sắc quần áo · 这 / 那