苍白【蒼白】
[cāng bái] [苍 白]
nhợt nhạt; xanh xao
白而发青没有血色,也指缺乏生机
生病之后,他的脸色显得十分苍白。
shēng bìng zhī hòu, tā de liǎn sè xiǎn de shí fēn cāng bái.Sau khi ốm, sắc mặt anh ấy trông rất nhợt nhạt.
他面色苍白,声音虚弱,似乎生了一场大病。
tā miàn sè cāng bái, shēng yīn xū ruò, sì hū shēng le yì chǎng dà bìng.Sắc mặt anh ấy xanh xao, giọng nói yếu ớt, hình như vừa trải qua một trận bệnh nặng.