苍蝇【蒼蠅】
[cāng ying] [苍 蝇]
con ruồi; lượng từ: 只 (zhī)
一种双翅目昆虫,常传播病菌。
夏季要特别注意食品卫生,防止苍蝇叮爬。
xià jì yào tè bié zhù yì shí pǐn wèi shēng, fáng zhǐ cāng yíng dīng pá.Mùa hè cần đặc biệt chú ý vệ sinh thực phẩm, đề phòng ruồi bâu.
只
请把房间里的苍蝇赶出去。
qǐng bǎ fáng jiān lǐ de cāng yíng gǎn chū qù.Xin hãy đuổi mấy con ruồi trong phòng ra ngoài.
反腐败斗争不仅要拍苍蝇,还要打老虎。
fǎn fǔ bài dòu zhēng bù jǐn yào pāi cāng yíng, hái yào dǎ lǎo hǔ.Cuộc đấu tranh chống tham nhũng không chỉ đập ruồi mà còn phải đả hổ.