苍蝇老虎[cāng ying lǎo hǔ] [苍 蝇 LÃO 虎]Lưu từKhác(thông tục) nhện nhảy (loài lao vào ruồi nhà, do đó có tên tiếng Trung)Chữ trong từ苍cāngxanh thẫm蝇yíngruồi老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…虎hǔcon hổTừ cùng chữ:老虎lǎo hǔHSK 4hổ苍白cāng báiHSK 6nhợt nhạt苍蝇cāng yingHSK 7con ruồi马虎mǎ huHSK 8cẩu thả