虎
[hǔ]
con hổ; lượng từ: 只 (zhī)
哺乳动物,毛黄褐色有黑条纹。
东北虎是国家重点保护的动物。
dōng běi hǔ shì guó jiā zhòng diǎn bǎo hù de dòng wù.Hổ Đông Bắc là động vật được nhà nước trọng điểm bảo vệ.
dũng mãnh, khỏe khoắn, hoạt bát
勇猛,威武,雄健。
这个年轻小伙子长得虎头虎脑的。
zhè ge nián qīng xiǎo huǒ zǐ cháng de hǔ tóu hǔ nǎo de.Chàng trai trẻ này trông rất khỏe khoắn kháu khỉnh.
sa sầm, đanh lại (nét mặt)
露出严厉凶狠的表情。
父亲虎着脸,一句话也没说。
fù qīn hǔ zhe liǎn, yí jù huà yě méi shuō.Người cha sa sầm nét mặt, không nói một lời.
只
这个项目下周就要汇报,数据不能马虎啊。
zhè ge xiàng mù xià zhōu jiù yào huì bào, shù jù bù néng mǎ hǔ a.Dự án này tuần sau phải báo cáo rồi, số liệu không thể qua loa được.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót这一块不可马虎,读者须通过开篇领会其核心价值。
zhè yí kuài bù kě mǎ hǔ, dú zhě xū tōng guò kāi piān lǐng huì qí hé xīn jià zhí.Chỗ này không được qua loa, người đọc phải thông qua phần mở đầu để lĩnh hội được giá trị cốt lõi của nó.
Trong bài: Báo cáo nghiên cứu biến đổi khí hậu · 之、其同学们给他起了绰号‘小虎’。
tóng xué men gěi tā qǐ le chuò hào‘ xiǎo hǔ’.Các bạn cùng lớp đặt cho anh ấy biệt danh ‘Tiểu Hổ’.