牛
[niú]
con bò; lượng từ: 条 (tiáo), 头 (tóu); newton (viết tắt của 牛顿 (niú dùn))
家畜,多用于耕地、产奶等
农民每天早上喂牛。
nóng mín měi tiān zǎo shàng wèi niú.Người nông dân cho bò ăn mỗi sáng sớm.
giỏi; cừ; ngầu
比喻厉害、有本事
他考了全校第一,真牛!
tā kǎo le quán xiào dì yī, zhēn niú!Cậu ấy thi đỗ hạng nhất toàn trường, cừ thật!
嗯,我带水果和牛奶,你呢?
èn, wǒ dài shuǐ guǒ hé niú nǎi, nǐ ne?Ừm, mình mang hoa quả và sữa tươi, cậu thì sao?
Trong bài: Lên kế hoạch dã ngoại她今天穿了一条蓝色的牛仔裤。
tā jīn tiān chuān le yì tiáo lán sè de niú zǎi kù.Hôm nay cô ấy mặc một chiếc quần jean màu xanh.
这锅牛肉太辣了,脸都红了。
zhè guō niú ròu tài là le, liǎn dōu hóng le.Nồi thịt bò này cay quá, mặt đỏ hết lên rồi.
Trong bài: Thử món lẩu cay Tứ Xuyên · 越…越…