蛇
[shé]
rắn; xà; lượng từ: 条 (tiáo)
一种无四肢、体长圆筒形的爬行动物
草丛里有一条蛇,大家走路要小心。
cǎo cóng lǐ yǒu yì tiáo shé, dà jiā zǒu lù yào xiǎo xīn.Trong bụi cỏ có một con rắn, mọi người đi lại nhớ cẩn thận.
看得很透彻。不但思想深刻,而且文本在细节铺垫上也极其考究,草蛇灰线,伏脉千里。
kàn de hěn tòu chè. bú dàn sī xiǎng shēn kè, ér qiě wén běn zài xì jié pū diàn shàng yě jí qí kǎo jiū, cǎo shé huī xiàn, fú mài qiān lǐ.Nhìn nhận rất thấu đáo. Không chỉ tư tưởng sâu sắc mà văn bản trong việc cài cắm chi tiết cũng vô cùng tinh tế, manh mối giấu kín, trải dài ngàn dặm.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học我已经说完了,别再画蛇添足。
wǒ yǐ jīng shuō wán le, bié zài huà shé tiān zú.Tôi đã nói xong, đừng lại làm rối thêm.
蛇紧紧缠绕着树枝,一动也不动。
shé jǐn jǐn chán rào zhe shù zhī, yí dòng yě bú dòng.Con rắn quấn chặt lấy cành cây, không hề nhúc nhích.