XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

猴

[hóu]

khỉ; lượng từ: 只 (zhī)

猴子,灵长类哺乳动物。

动物园里有一只调皮的猴。

dòng wù yuán lǐ yǒu yì zhī tiáo pí de hóu.

Trong sở thú có một con khỉ nghịch ngợm.

láu lỉnh; ranh mãnh

形容人机灵、狡黠。

这孩子真猴,什么事都瞒不住他。

zhè hái zi zhēn hóu, shén me shì dōu mán bú zhù tā.

Đứa bé này láu lỉnh thật, chuyện gì cũng không giấu được nó.

只

小猴子动作灵巧地爬上了树顶。

xiǎo hóu zi dòng zuò líng qiǎo dì pá shàng le shù dǐng.

Chú khỉ con động tác nhanh nhẹn trèo lên đỉnh cây.

小猴子在树枝之间跳来跳去。

xiǎo hóu zi zài shù zhī zhī jiān tiào lái tiào qù.

Chú khỉ con nhảy qua nhảy lại giữa các cành cây.

猴子最喜欢吃的食物是香蕉。

hóu zi zuì xǐ huan chī de shí wù shì xiāng jiāo.

Thức ăn mà khỉ thích ăn nhất là chuối.