XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

猴子

[hóu zi] [猴 子]

con khỉ; lượng từ: 只 (zhī)

一种灵长类哺乳动物,动作敏捷。

树上有一只小猴子。

shù shàng yǒu yì zhī xiǎo hóu zi.

Trên cây có một con khỉ nhỏ.

只

小猴子动作灵巧地爬上了树顶。

xiǎo hóu zi dòng zuò líng qiǎo dì pá shàng le shù dǐng.

Chú khỉ con động tác nhanh nhẹn trèo lên đỉnh cây.

小猴子快速地扒开橘子皮吃了起来。

xiǎo hóu zi kuài sù dì bā kāi jú zǐ pí chī le qǐ lái.

Chú khỉ con nhanh chóng bóc vỏ quýt ra rồi ăn.

猴子在树枝间敏捷地跳跃。

hóu zi zài shù zhī jiān mǐn jié dì tiào yuè.

Chú khỉ nhảy thoăn thoắt giữa các cành cây.