孩子
[hái zi] [孩 子]
1.trẻ em
年纪小的人
他有一个孩子。
tā yǒu yí gè hái zi.Anh ấy có một đứa con.
2.con, con cái
父母所生的儿女
她的孩子已经三十岁了。
tā de hái zi yǐ jīng sān shí suì le.Con của cô ấy đã ba mươi tuổi rồi.
需要的,大人会给孩子红包。
xū yào de, dà rén huì gěi hái zi hóng bāo.Có chứ, người lớn sẽ mừng tuổi trẻ em.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Trung Quốc孩子生病了,但是他很怕打针。
hái zi shēng bìng le, dàn shì tā hěn pà dǎ zhēn.Đứa bé bị ốm, nhưng nó rất sợ tiêm.
结果呢?孩子知道后没有生气吗?
jié guǒ ne? hái zi zhī dào hòu méi yǒu shēng qì ma?Kết quả thế nào? Đứa bé sau khi biết chuyện không tức giận à?
Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而