儿童【兒童】
[ér tóng] [儿 童]
trẻ em; lượng từ: 个 (gè)
指未成年的小孩子
这家医院专门看儿童的病。
zhè jiā yī yuàn zhuān mén kàn ér tóng de bìng.Bệnh viện này chuyên khám chữa bệnh cho trẻ em.
个
持续的高温天气,对老人和儿童来说风险太大了。
chí xù de gāo wēn tiān qì, duì lǎo rén hé ér tóng lái shuō fēng xiǎn tài dà le.Thời tiết nhiệt độ cao kéo dài, đối với người già và trẻ em mà nói rủi ro quá lớn.
Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说这家出版社主要出版儿童绘本。
zhè jiā chū bǎn shè zhǔ yào chū bǎn ér tóng huì běn.Nhà xuất bản này chủ yếu xuất bản tranh truyện trẻ em.
这种训练有助于开发儿童智能。
zhè zhǒng xùn liàn yǒu zhù yú kāi fā ér tóng zhì néng.Loại huấn luyện này giúp phát triển trí tuệ của trẻ em.