HSK 6娃娃[wá wa] [娃 娃]Lưu từDanh từem bé; trẻ nhỏ; búp bê指小孩或人形玩具。小女孩抱着她最喜欢的娃娃睡觉。xiǎo nǚ hái bào zhe tā zuì xǐ huan de wá wa shuì jiào.Bé gái ôm con búp bê bé thích nhất đi ngủ.Xem thêm (3)Chữ trong từ娃wáem bé娃wáem béTừ ghép:吉娃娃jí wá waChihuahua (chó)夹娃娃jiā wá wa(khẩu ngữ) phá thai (Đài Loan)娃娃亲wá wa qīnhôn ước sắp đặt giữa trẻ nhỏ娃娃兵wá wa bīnglính trẻ em娃娃生wá wa shēngvai diễn trẻ em trong kinh kịch, thường do diễn viên nhí đảm nhiệm娃娃脸wá wa liǎnkhuôn mặt baby娃娃菜wá wa càibắp cải Trung Quốc non (loại cỡ nhỏ)娃娃装wá wa zhuāngváy kiểu baby-doll娃娃车wá wa chēxe buýt mẫu giáoXem thêm (5)Từ cận nghĩa:儿童ér tóngHSK 4trẻ em孩子hái ziHSK 1trẻ em小xiǎoHSK 1nhỏ小朋友xiǎo péng yǒuHSK 1trẻ em少儿shào érHSK 6trẻ em女孩儿nǚ hái rHSK 1bé gái