孩子们
[hái zi men] [孩 子 们]
trẻ em
没错,活动结束后,孩子们的心理落差反而会很大。
méi cuò, huó dòng jié shù hòu, hái zi men de xīn lǐ luò chā fǎn ér huì hěn dà.Chính xác, sau khi hoạt động kết thúc, hụt hẫng tâm lý của các em nhỏ ngược lại sẽ rất lớn.
Trong bài: Đánh giá mặt trái của hình thức du lịch tình nguyện ngắn hạn孩子们在外面闹,声音太大了。
hái zi men zài wài miàn nào, shēng yīn tài dà le.Lũ trẻ đang làm ồn bên ngoài, tiếng lớn quá.
对极了!让孩子们从小接触家乡节庆,长大后才愿意主动参与进来。
duì jí le! ràng hái zi men cóng xiǎo jiē chù jiā xiāng jié qìng, zhǎng dà hòu cái yuàn yì zhǔ dòng cān yù jìn lái.Chính xác! Cho trẻ em tiếp xúc lễ hội quê hương từ nhỏ, lớn lên mới tự nguyện chủ động tham gia.
Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống