子
[zǐ]
con trai; trẻ em; hạt
儿子、孩子或植物的种子
他有一个子。
tā yǒu yí gè zi.Anh ấy có một người con trai.
hậu tố tạo danh từ
放在词后构成名词
桌子上放着一本书。
zhuō zi shàng fàng zhe yì běn shū.Trên bàn có đặt một quyển sách.
chi Tý; địa chi đầu tiên
十二地支的第一位
子是十二地支的第一位。
zǐ shì shí èr dì zhī de dì yī wèi.Tý là địa chi đầu tiên trong mười hai địa chi.
大卫,你站在椅子上干什么呢?
dà wèi, nǐ zhàn zài yǐ zi shàng gàn shén me ne?Đại Vệ, bạn đang đứng trên ghế làm gì thế?
Trong bài: Treo đồng hồ trong phòng khách · Trợ từ 着这张桌子承受不了太重的东西。
zhè zhāng zhuō zi chéng shòu bù liǎo tài zhòng de dōng xī.Cái bàn này không chịu nổi đồ vật quá nặng.
句子很通顺,生词用得也不错。
jù zi hěn tōng shùn, shēng cí yòng de yě bú cuò.Câu cú rất trôi chảy, từ mới dùng cũng khá tốt.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得