棍
[gùn]
gậy; que; dùi cui; kẻ vô lại; nhân vật phản diện
条状木棒或指品行恶劣的人
他手里拿着一根木棍,正在打扫院子。
tā shǒu lǐ ná zhe yì gēn mù gùn, zhèng zài dǎ sǎo yuàn zi.Anh ấy cầm một chiếc gậy gỗ trên tay, đang quét dọn sân.
工人们找来一根铁棍作为杠杆。
gōng rén men zhǎo lái yì gēn tiě gùn zuò wéi gàng gǎn.Các công nhân tìm một cây gậy sắt làm đòn bẩy.
他不小心用木棍捅破了窗户纸。
tā bù xiǎo xīn yòng mù gùn tǒng pò le chuāng hù zhǐ.Anh ấy vô tình dùng gậy gỗ chọc thủng giấy dán cửa sổ.
小时候我最喜欢买冰棍儿吃。
xiǎo shí hòu wǒ zuì xǐ huan mǎi bīng gùn r chī.Hồi nhỏ tôi thích nhất là mua kem que ăn.
