冰棍
[bīng gùn] [冰 棍]
kem que; lượng từ: 根 (gēn)
小时候我最喜欢买冰棍儿吃。
xiǎo shí hòu wǒ zuì xǐ huan mǎi bīng gùn r chī.Hồi nhỏ tôi thích nhất là mua kem que ăn.
天气太热,我想吃根冰棍儿解暑。
tiān qì tài rè, wǒ xiǎng chī gēn bīng gùn r jiě shǔ.Thời tiết nóng quá, tôi muốn ăn một que kem để giải nhiệt.
校门口的小卖部在卖各种冰棍儿。
xiào mén kǒu de xiǎo mài bù zài mài gè zhǒng bīng gùn r.Tiệm tạp hóa Cổng trường đang bán đủ loại kem que.