冰
[bīng]
băng; lượng từ: 块 (kuài); làm lạnh cái gì đó
水受冷凝结成的固体。
天气太冷,河面上结了冰。
tiān qì tài lěng, hé miàn shàng jié le bīng.Thời tiết quá lạnh, mặt sông đóng băng.
lạnh buốt; buốt giá
像冰一样冷。
冬天的水太冰,洗手很难受。
dōng tiān de shuǐ tài bīng, xǐ shǒu hěn nán shòu.Nước mùa đông lạnh buốt quá, rửa tay rất khó chịu.
块
有啊,空调、洗衣机和冰箱都有。
yǒu a, kōng tiáo, xǐ yī jī hé bīng xiāng dōu yǒu.Có chứ, điều hòa, máy giặt và tủ lạnh đều có.
Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ水在零度以下会变成固体的冰。
shuǐ zài líng dù yǐ xià huì biàn chéng gù tǐ de bīng.Nước ở dưới 0 độ sẽ biến thành băng ở thể rắn.
那我喝一杯冰饮料可以吗?
nà wǒ hē yì bēi bīng yǐn liào kě yǐ ma?Vậy em uống một ly nước ngọt có đá được không?
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别