XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

冰

[bīng]

băng; lượng từ: 块 (kuài); làm lạnh cái gì đó

水受冷凝结成的固体。

天气太冷,河面上结了冰。

tiān qì tài lěng, hé miàn shàng jié le bīng.

Thời tiết quá lạnh, mặt sông đóng băng.

lạnh buốt; buốt giá

像冰一样冷。

冬天的水太冰,洗手很难受。

dōng tiān de shuǐ tài bīng, xǐ shǒu hěn nán shòu.

Nước mùa đông lạnh buốt quá, rửa tay rất khó chịu.

块

有啊,空调、洗衣机和冰箱都有。

yǒu a, kōng tiáo, xǐ yī jī hé bīng xiāng dōu yǒu.

Có chứ, điều hòa, máy giặt và tủ lạnh đều có.

Trong bài: Hỏi thông tin thuê phòng trọ

水在零度以下会变成固体的冰。

shuǐ zài líng dù yǐ xià huì biàn chéng gù tǐ de bīng.

Nước ở dưới 0 độ sẽ biến thành băng ở thể rắn.

那我喝一杯冰饮料可以吗?

nà wǒ hē yì bēi bīng yǐn liào kě yǐ ma?

Vậy em uống một ly nước ngọt có đá được không?

Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别