结冰【結冰】
[jié bīng] [结 冰]
đóng băng
水因受冷而凝结成冰
冬天气温骤降,湖面开始结冰,孩子们都兴奋地跑去看。
dōng tiān qì wēn zhòu jiàng, hú miàn kāi shǐ jié bīng, hái zi men dōu xīng fèn dì pǎo qù kàn.Mùa đông nhiệt độ giảm đột ngột, mặt hồ bắt đầu đóng băng, bọn trẻ hào hứng chạy ra xem.
冬天下雪后,路面很容易结冰。
dōng tiān xià xuě hòu, lù miàn hěn róng yì jié bīng.Sau khi tuyết rơi vào mùa đông, mặt đường rất dễ đóng băng.
持续低温导致部分供水管道结冰。
chí xù dī wēn dǎo zhì bù fen gōng shuǐ guǎn dào jié bīng.Nhiệt độ thấp kéo dài khiến một số đường ống cấp nước bị đóng băng.
行人因路面结冰而不慎跌倒。
xíng rén yīn lù miàn jié bīng ér bú shèn diē dǎo.Người đi bộ trượt ngã do mặt đường đóng băng.