冻【凍】
[dòng]
đóng băng; cảm thấy rất lạnh; thạch hoặc đông sương
液体凝结成冰,或受寒冷感觉冷。
天气太冷,湖面已经冻上了一层冰。
tiān qì tài lěng, hú miàn yǐ jīng dòng shàng le yì céng bīng.Thời tiết quá lạnh, mặt hồ đã đóng một lớp băng.
我们可以买一些冻蔬菜,那些价格比较便宜。
wǒ men kě yǐ mǎi yì xiē dòng shū cài, nà xiē jià gé bǐ jiào pián yi.Chúng ta có thể mua một chút rau đông lạnh, giá của những thứ đó tương đối rẻ.
Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来天气太冷,他的脸被冻得通红。
tiān qì tài lěng, tā de liǎn bèi dòng de tōng hóng.Thời tiết quá lạnh, mặt anh ấy bị còng đỏ gay.
好主意。冻蔬菜能放很久,而且味道也不错。
hǎo zhǔ yì. dòng shū cài néng fàng hěn jiǔ, ér qiě wèi dào yě bú cuò.Ý kiến hay. Rau đông lạnh có thể để rất lâu, hơn nữa mùi vị cũng không tồi.
Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来