冻僵
[dòng jiāng] [冻 僵]
đông cứng; tê cóng
天气太冷,我的手指都冻僵了。
tiān qì tài lěng, wǒ de shǒu zhǐ dōu dòng jiāng le.Thời tiết quá lạnh, ngón tay của tôi bị cóng cứng đờ rồi.
天气虽然冷,但还不至于冻僵。
tiān qì suī rán lěng, dàn hái bú zhì yú dòng jiāng.Thời tiết tuy lạnh nhưng chưa đến mức đóng băng.
外面刮大风,我的双手快冻僵了。
wài miàn guā dà fēng, wǒ de shuāng shǒu kuài dòng jiāng le.Bên ngoài gió to quá, hai tay tôi sắp đông cứng lại rồi.
