冻结【凍結】
[dòng jié] [冻 结]
đóng băng (nước, v.v.); (nghĩa bóng) đóng băng (tài sản, giá cả, v.v.)
液体遇冷成冰,或阻止流动使用
法院已依法冻结了涉案嫌疑人的银行账户。
fǎ yuàn yǐ yī fǎ dòng jié le shè àn xián yí rén de yín háng zhàng hù.Tòa án đã đóng băng tài khoản ngân hàng của nghi phạm theo đúng quy định pháp luật.
放心吧,冻结之后任何人都无法取款或消费。
fàng xīn ba, dòng jié zhī hòu rèn hé rén dōu wú fǎ qǔ kuǎn huò xiāo fèi.Anh yên tâm đi, sau khi đóng băng thì bất kỳ ai cũng không thể rút tiền hay thanh toán.
Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng嗯,我明白了。请出示您的护照,我帮您办理冻结。
èn, wǒ míng bái le. qǐng chū shì nín de hù zhào, wǒ bāng nín bàn lǐ dòng jié.Vâng, tôi hiểu rồi. Phiền anh xuất trình hộ chiếu, tôi sẽ giúp anh làm thủ tục đóng băng thẻ.
Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng好的,护照在这里。请问冻结以后,卡里的钱还安全吗?
hǎo de, hù zhào zài zhè lǐ. qǐng wèn dòng jié yǐ hòu, kǎ lǐ de qián hái ān quán ma?Được, hộ chiếu đây ạ. Cho hỏi sau khi đóng băng, tiền trong thẻ có an toàn không?
Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng