了结【了結】
[liǎo jié] [了 结]
giải quyết xong; kết thúc
结束;解决(案件、纠纷或事情)。
双方经过多轮谈判,终于了结了这起商业纠纷。
shuāng fāng jīng guò duō lún tán pàn, zhōng yú liǎo jié le zhè qǐ shāng yè jiū fēn.Hai bên trải qua nhiều vòng đàm phán, cuối cùng đã giải quyết xong tranh chấp thương mại này.
很好,我也依据最新数据敲定了结论,最终定稿已加密归档。
hěn hǎo, wǒ yě yī jù zuì xīn shù jù qiāo dìng le jié lùn, zuì zhōng dìng gǎo yǐ jiā mì guī dàng.Rất tốt, mình cũng đã chốt xong kết luận dựa trên dữ liệu mới nhất, bản thảo cuối cùng đã được mã hóa và lưu trữ.
Trong bài: Thôi thì làm luôn cho xong · 索性经过长期观察,他得出了结论。
jīng guò cháng qī guān chá, tā dé chū le jié lùn.Qua thời gian dài quan sát, anh ấy đã rút ra kết luận.
经过讨论,我们得出了结论。
jīng guò tǎo lùn, wǒ men dé chū le jié lùn.Sau khi thảo luận, chúng tôi đã đi đến kết luận.