团结【團結】
[tuán jié] [团 结]
đoàn kết; sự đoàn kết; tinh thần đoàn kết
为实现共同目标而联合在一起。
我们大家要团结起来。
wǒ men dà jiā yào tuán jié qǐ lái.Mọi người chúng ta phải đoàn kết lại.
班级是一个整体,大家要团结。
bān jí shì yí gè zhěng tǐ, dà jiā yào tuán jié.Lớp học là một thể thống nhất, mọi người cần đoàn kết.
面对空前的危机,大家团结一心。
miàn duì kōng qián de wēi jī, dà jiā tuán jié yì xīn.Đối mặt với cuộc khủng hoảng chưa từng có, mọi người đồng lòng đoàn kết.
邻里之间应该团结友爱、守望互助。
lín lǐ zhī jiān yīng gāi tuán jié yǒu ài, shǒu wàng hù zhù.Hàng xóm láng giềng nên đoàn kết thân ái, tương trợ giúp đỡ lẫn nhau.