巴结【巴結】
[bā jie] [巴 结]
1.nịnh nọt; lấy lòng; tâng bốc
奉承讨好。
他总是想方设法巴结领导,同事们都对他很反感。
tā zǒng shì xiǎng fāng shè fǎ bā jie lǐng dǎo, tóng shì men dōu duì tā hěn fǎn gǎn.Anh ta luôn tìm mọi cách nịnh nọt cấp trên, khiến đồng nghiệp ai cũng khó chịu.
2.cố gắng; nỗ lực; chăm chỉ làm ăn
努力;勤劳做工。
他一心巴结着过上好日子。
tā yì xīn bā jie zhe guò shàng hǎo rì zi.Anh ấy dốc lòng chăm chỉ làm ăn để có cuộc sống tốt đẹp.