勤奋
[qín fèn] [勤 奋]
chăm chỉ; siêng năng
做事认真刻苦,不偷懒
只要勤奋学习,就一定能取得好成绩。
zhǐ yào qín fèn xué xí, jiù yí dìng néng qǔ dé hǎo chéng jì.Chỉ cần chăm chỉ học tập thì nhất định có thể đạt thành tích tốt.
勤奋是通往成功的最可靠桥梁。
qín fèn shì tōng wǎng chéng gōng de zuì kě kào qiáo liáng.Cần cù là cây cầu tin cậy nhất dẫn đến thành công.
她勤奋好学,是全班同学的榜样。
tā qín fèn hào xué, shì quán bān tóng xué de bǎng yàng.Cô ấy chăm chỉ hiếu học, là tấm gương cho cả lớp.
勤奋是打开成功之门的钥匙。
qín fèn shì dǎ kāi chéng gōng zhī mén de yào shi.Cần cù là chìa khóa mở ra cánh cửa thành công.