懒惰【懶惰】
[lǎn duò] [懒 惰]
ăn không ngồi rồi; lười nhác
不爱劳动或工作;不勤快
懒惰往往是阻碍一个人学业进步的主要原因。
lǎn duò wǎng wǎng shì zǔ ài yí gè rén xué yè jìn bù de zhǔ yào yuán yīn.Lười nhác thường là nguyên nhân chính cản trở sự tiến bộ trong học tập của một người.
顺应自然并不等于懒惰,而是尊重规律,给员工发挥潜能的空间。
shùn yìng zì rán bìng bù děng yú lǎn duò, ér shì zūn zhòng guī lǜ, gěi yuán gōng fā huī qián néng de kōng jiān.Thuận theo tự nhiên không đồng nghĩa với lười biếng, mà là tôn trọng quy luật, cho nhân viên không gian phát huy tiềm năng.
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说做事情要专心,切不可因懒惰而废事。
zuò shì qíng yào zhuān xīn, qiè bù kě yīn lǎn duò ér fèi shì.Làm việc phải chuyên tâm, chớ nên vì lười biếng mà bỏ bê công việc.
这么好的创作天赋,可不能因为懒惰给糟蹋了。
zhè me hǎo de chuàng zuò tiān fù, kě bù néng yīn wèi lǎn duò gěi zāo tà le.Thiên phú sáng tác tốt thế này, không thể vì lười biếng mà hủy hoại lãng phí được.