勤劳【勤勞】
[qín láo] [勤 劳]
chăm chỉ; cần cù; siêng năng
努力劳动,不怕辛劳
勤劳的中国人民用双手创造了许多奇迹。
qín láo de zhōng guó rén mín yòng shuāng shǒu chuàng zào le xǔ duō qí jì.Nhân dân Trung Quốc cần cù đã dùng đôi tay tạo nên nhiều kỳ tích.
犯人希望通过勤劳工作来赎罪。
fàn rén xī wàng tōng guò qín láo gōng zuò lái shú zuì.Phạm nhân hy vọng thông qua làm việc chăm chỉ để chuộc tội.
通过辛勤劳动获得财富是光荣的。
tōng guò xīn qín láo dòng huò dé cái fù shì guāng róng de.Làm giàu nhờ sức lao động cần cù là điều rất vẻ vang.
我们应当尊重清洁工的辛勤劳动。
wǒ men yīng dāng zūn zhòng qīng jié gōng de xīn qín láo dòng.Chúng ta nên tôn trọng lao động vất vả của nhân viên vệ sinh.