劳
[láo]
lao động; công việc; người lao động
平台常借合作名义,规避劳动合同法律风险。
píng tái cháng jiè hé zuò míng yì, guī bì láo dòng hé tong fǎ lǜ fēng xiǎn.Nền tảng thường mượn danh hợp tác để né tránh rủi ro pháp lý về hợp đồng lao động.
Trong bài: Bàn giải pháp bảo vệ quyền lợi bảo hiểm cho lao động tự do劳驾帮我拿一下桌子上的文件。
láo jià bāng wǒ ná yí xià zhuō zi shàng de wén jiàn.Làm ơn giúp tôi lấy tài liệu trên bàn một chút.
医生说是肌肉劳损,建议我暂停集训休养一阵子。
yī shēng shuō shì jī ròu láo sǔn, jiàn yì wǒ zàn tíng jí xùn xiū yǎng yí zhèn zǐ.Bác sĩ nói là tổn thương cơ bắp do quá tải, khuyên mình tạm dừng tập huấn nghỉ ngơi một thời gian.
Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早