劳工
[láo gōng] [劳 工]
lao động; công nhân
这也是很多跨境游民的通病,传统的劳工保障制度完全绑定在固定居住地之上。
zhè yě shì hěn duō kuà jìng yóu mín de tōng bìng, chuán tǒng de láo gōng bǎo zhàng zhì dù wán quán bǎng dìng zài gù dìng jū zhù dì zhī shàng.Đây cũng là căn bệnh chung của nhiều người du mục xuyên biên giới, chế độ bảo trợ lao động truyền thống hoàn toàn ràng buộc trên nơi cư trú cố định.
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说犯人希望通过勤劳工作来赎罪。
fàn rén xī wàng tōng guò qín láo gōng zuò lái shú zuì.Phạm nhân hy vọng thông qua làm việc chăm chỉ để chuộc tội.
资本家不能肆无忌惮地剥削劳工。
zī běn jiā bù néng sì wú jì dàn dì bō xuē láo gōng.Nhà tư bản không thể bóc lột người lao động một cách vô tội vạ.