分工
[fēn gōng] [分 工]
phân chia công việc; phân công lao động
划分工作,各自承担特定任务
我们先分工,然后各自完成自己的任务。
wǒ men xiān fēn gōng, rán hòu gè zì wán chéng zì jǐ de rèn wu.Chúng ta phân chia công việc trước, rồi mỗi người hoàn thành nhiệm vụ của mình.
好啊,没问题。我们怎么分工?
hǎo a, méi wèn tí. wǒ men zěn me fēn gōng?Được thôi, không vấn đề. Chúng ta phân công thế nào?
Trong bài: Thảo luận thời hạn dự án nhóm他每月把一部分工资留作家用。
tā měi yuè bǎ yí bù fen gōng zī liú zuò jiā yòng.Anh ấy trích một phần lương hàng tháng làm chi phí gia đình.
好啊!那我们应该怎么分工呢?
hǎo a! nà wǒ men yīng gāi zěn me fēn gōng ne?Hay quá! Vậy chúng em nên phân công như thế nào ạ?
Trong bài: Phân công làm bài nhóm