分组
[fēn zǔ] [分 组]
chia thành nhóm; nhóm (hình thành từ một nhóm lớn hơn); nhóm phụ
把人或事物分成若干个小组。
老师把同学分组。
lǎo shī bǎ tóng xué fēn zǔ.Thầy chia lớp thành nhóm.
你别有顾虑。他们通常会分组讨论,氛围很轻松,正好能锻炼你的表达能力。
nǐ bié yǒu gù lǜ. tā men tōng cháng huì fēn zǔ tǎo lùn, fēn wéi hěn qīng sōng, zhèng hǎo néng duàn liàn nǐ de biǎo dá néng lì.Cậu đừng có e ngại. Họ thường sẽ chia nhóm thảo luận, bầu không khí rất thoải mái, vừa hay có thể rèn luyện khả năng diễn đạt của cậu.
Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ老师安排学生分组研讨最新技术。
lǎo shī ān pái xué shēng fēn zǔ yán tǎo zuì xīn jì shù.Giáo viên sắp xếp học sinh chia nhóm thảo luận công nghệ mới nhất.
比赛将根据选手的等级进行分组。
bǐ sài jiāng gēn jù xuǎn shǒu de děng jí jìn xíng fēn zǔ.Cuộc thi sẽ chia bảng dựa trên cấp độ của thí sinh.