分之
[fēn zhī] [分 之]
chỉ một phân số
分数里连接分母和分子
三分之一的学生选了中文课。
sān fēn zhī yī de xué shēng xuǎn le zhōng wén kè.Một phần ba số học sinh đã chọn lớp tiếng Trung.
是的,目前只完成了大约百分之八十五。
shì de, mù qián zhǐ wán chéng le dà yuē bǎi fēn zhī bā shí wǔ.Vâng, hiện tại mới chỉ hoàn thành khoảng tám mươi lăm phần trăm.
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止这根绳子长一米又三分之一米。
zhè gēn shéng zi cháng yì mǐ yòu sān fēn zhī yī mǐ.Sợi dây này dài một mét và một phần ba mét.
增长了百分之十八,主要产品的销量都不错。
zēng zhǎng le bǎi fēn zhī shí bā, zhǔ yào chǎn pǐn de xiāo liàng dōu bú cuò.Tăng 18%, lượng bán của các sản phẩm chủ lực đều khá tốt.
Trong bài: Doanh số tăng, đồng thời chi phí cũng tăng · 与此同时