之
[zhī]
anh; cô; nó
代词,指代人或事物。
面对复杂的市场变化,企业唯有顺应之,方能在竞争中立于不败之地。
miàn duì fù zá de shì chǎng biàn huà, qǐ yè wéi yǒu shùn yìng zhī, fāng néng zài jìng zhēng zhōng lì yú bú bài zhī dì.Đối mặt với những biến đổi phức tạp của thị trường, doanh nghiệp chỉ có thuận theo nó mới có thể đứng vững trong cạnh tranh.
của (trợ từ sở hữu, quan hệ)
助词,相当于“的”。
失败乃成功之母。
shī bài nǎi chéng gōng zhī mǔ.Thất bại là mẹ của thành công.
đi, đến, tới
前往、到某处去。
诸葛亮之吴,说孙权联合抗曹。
zhū gě liàng zhī wú, shuō sūn quán lián hé kàng cáo.Gia Cát Lượng đến nước Ngô, thuyết phục Tôn Quyền liên minh chống Tào.
真的吗?我之前发球总是不高。
zhēn de ma? wǒ zhī qián fā qiú zǒng shì bù gāo.Thật sao? Trước đây mình phát cầu luôn không cao.
Trong bài: Luyện tập cầu lông trước giải đấu · 一直夫妻之间应该互相理解和支持。
fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.
我想买饼干、糖果之类的零食。
wǒ xiǎng mǎi bǐng gān, táng guǒ zhī lèi de líng shí.Mình muốn mua bánh quy, kẹo và những loại đồ ăn vặt tương tự.
Trong bài: Mua đồ ăn vặt các loại · ……之类的