之下
[zhī xià] [之 下]
dưới; ở dưới; ít hơn
表示在某种条件、环境或范围的下面
在老师的耐心指导之下,他进步很大。
zài lǎo shī de nài xīn zhǐ dǎo zhī xià, tā jìn bù hěn dà.Dưới sự hướng dẫn kiên nhẫn của thầy giáo, cậu ấy tiến bộ rất nhiều.
相比之下,发行绿色债券推动债务重组可行性更高。
xiāng bǐ zhī xià, fā xíng lǜ sè zhài quàn tuī dòng zhài wù chóng zǔ kě xíng xìng gèng gāo.So với điều đó, phát hành trái phiếu xanh để thúc đẩy tái cấu trúc nợ có tính khả thi cao hơn.
Trong bài: Tái cấu trúc nợ công thị trường mới nổi · 相比之下古人常说,普天之下莫非王土。
gǔ rén cháng shuō, pǔ tiān zhī xià mò fēi wáng tǔ.Người xưa thường nói, dưới gầm trời này không đâu không phải là đất của vua.
相比之下,全民基本收入采取无差别发放,能直接省去这笔繁琐的开支。
xiāng bǐ zhī xià, quán mín jī běn shōu rù cǎi qǔ wú chā bié fā fàng, néng zhí jiē shěng qù zhè bǐ fán suǒ de kāi zhī.So với điều đó, thu nhập cơ bản toàn dân áp dụng phát vô điều kiện, có thể trực tiếp cắt giảm khoản chi phí phiền toái này.
Trong bài: Thử nghiệm thu nhập cơ bản vô điều kiện · 相比之下