以下
[yǐ xià] [以 下]
mức đó hoặc thấp hơn; số lượng đó hoặc ít hơn; những điều sau
不超过某限度,或指后面内容
十岁以下的小孩免费。
shí suì yǐ xià de xiǎo hái miǎn fèi.Trẻ em dưới mười tuổi được miễn phí.
所以下次跑步时,你可以试着把手表摘下来。
suǒ yǐ xià cì pǎo bù shí, nǐ kě yǐ shì zhe bǎ shǒu biǎo zhāi xià lái.Cho nên lúc chạy bộ lần sau, cậu có thể thử tháo đồng hồ ra.
Trong bài: Áp lực từ thiết bị theo dõi thể thao · 反而水在零度以下会变成固体的冰。
shuǐ zài líng dù yǐ xià huì biàn chéng gù tǐ de bīng.Nước ở dưới 0 độ sẽ biến thành băng ở thể rắn.
你可以下载应用锁,并且九点后把手机放远一点。
nǐ kě yǐ xià zài yìng yòng suǒ, bìng qiě jiǔ diǎn hòu bǎ shǒu jī fàng yuǎn yì diǎn.Cậu có thể tải ứng dụng khóa, đồng thời sau chín giờ đặt điện thoại xa một chút.
Trong bài: Khắc phục chứng nghiện tin tức tiêu cực trực tuyến · 尽管…还是…