以上
[yǐ shàng] [以 上]
mức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trên
指数量、程度或年龄达到所述或更高
三十岁以上的人请举手。
sān shí suì yǐ shàng de rén qǐng jǔ shǒu.Những ai từ ba mươi tuổi trở lên xin giơ tay.
对,装好以后马上就可以上网了。
duì, zhuāng hǎo yǐ hòu mǎ shàng jiù kě yǐ shàng wǎng le.Đúng, lắp xong là có thể lên mạng được ngay rồi.
Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ种树时每棵树应间隔三米以上。
zhòng shù shí měi kē shù yìng jiàn gé sān mǐ yǐ shàng.Khi trồng cây, mỗi cây nên cách nhau từ ba mét trở lên.
好的,装好以后马上就可以上网了吗?
hǎo de, zhuāng hǎo yǐ hòu mǎ shàng jiù kě yǐ shàng wǎng le ma?Được, lắp xong là lập tức có thể lên mạng luôn được chưa?
Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ