半以上
[bàn yǐ shàng] [半 以 上]
hơn một nửa
确实,目前的电费支出占了运营成本的一半以上。
què shí, mù qián de diàn fèi zhī chū zhàn le yùn yíng chéng běn de yí bàn yǐ shàng.Đúng vậy, chi phí tiền điện hiện tại chiếm hơn một nửa chi phí vận hành.
Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…